TOOLS4FRP – PHỤ KIỆN LÀM KHUÔN
Faster – Reliable – Productivity
Nhanh hơn – Tin cậy – Nâng cao năng suất
TRANG 2 – SHEET WAX – SÁP TẤM
| Mã sản phẩm | Độ dày | Kích thước tấm | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|---|
| MSW.AX.050 | 0,5 mm | 305 × 610 mm | 10 tấm/hộp |
| MSW.AX.100 | 1,0 mm | 305 × 610 mm | 8 tấm/hộp |
| MSW.AX.200 | 2,0 mm | 305 × 610 mm | 8 tấm/hộp |
| MSW.AX.300 | 3,0 mm | 305 × 610 mm | 4 tấm/hộp |
Sáp trám màu vàng – Yellow Wax Filler
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Quy cách |
|---|---|---|
| Sáp trám màu vàng | MSW.WF.000 | 650 gram/gói |
WAX FILLET RADIUS STICK – QUE TẠO BO GÓC BẰNG SÁP
| Mã sản phẩm | Đường kính bi | Bán kính bo phù hợp |
|---|---|---|
| MFR.BN.305 | 6 – 10 mm | 3 – 5 mm |
| MFR.BN.608 | 12 – 15 mm | 6 – 8 mm |
| MFR.BN.912 | 20 – 25 mm | 9 – 12 mm |
SEAL & PROFILES – GIOĂNG LÀM KÍN & BIÊN DẠNG
MSP.SW.120 – Gioăng khuôn chân không động
Mould Seal – Dynamic Vacuum
Gioăng nhựa dùng cho khuôn RTM hoặc LRTM. Giúp giảm lực cản của gioăng khi đóng khuôn tại vị trí các mặt bích có độ dốc lớn.
Gioăng sẽ xẹp xuống khi hút chân không và phồng trở lại ngay khi áp suất được giải phóng.
Kích thước thể hiện trên bản vẽ:
- Chiều rộng: khoảng 12 mm
- Chiều cao: khoảng 15 mm
MSP.SW.333 – Gioăng khuôn dạng cánh động
Mould Seal – Dynamic Wing
Biên dạng có hình môi/cánh, được sử dụng làm gioăng chân không ngoài trên khuôn LRTM.
Sản phẩm được chế tạo từ silicone đa dụng có độ cứng Shore 55.
Kích thước:
- Chiều rộng: khoảng 19 mm
- Chiều dài phần cánh: khoảng 23 mm
- Chiều cao: khoảng 18 mm
MSP.SO.401 – Gioăng khuôn dạng rãnh chữ nhật
Mould Seal – Channel Recta
Biên dạng hình chữ nhật giúp tạo rãnh chính xác trong quá trình chế tạo khuôn.
Có thể dễ dàng tạo hình quanh các bán kính theo phương ngang và phương đứng. Các góc được bo tròn giúp quá trình laminate khi chế tạo khuôn thuận tiện hơn.
Kích thước tham khảo:
- Rộng: 25 mm
- Cao: 9 mm
MSP.SO.411 – Gioăng khuôn dạng rãnh hình thang
Mould Seal – Channel Trape
Biên dạng hình thang giúp tạo rãnh chính xác trong quá trình sản xuất khuôn.
Các góc được bo tròn để hỗ trợ quá trình laminate dễ dàng hơn trong quá trình chế tạo khuôn.
Kích thước:
- Đáy: khoảng 14 mm
- Chiều cao: khoảng 10 mm
MSP.SO.455 – Gioăng khuôn dạng rãnh Flow ST
Mould Seal – Channel Flow ST
Biên dạng silicone được sử dụng để tạo chính xác chi tiết đường dẫn nhựa – resin runner trong quá trình chế tạo khuôn LRTM/VRTM.
Biên dạng kích thước lớn có thể được tạo hình quanh các bán kính theo phương ngang hoặc phương đứng.
Chiều rộng khoảng 44 mm.
MSP.SO.451 – Gioăng khuôn dạng rãnh Flow SM
Mould Seal – Channel Flow SM
Biên dạng silicone giúp tạo chính xác các đường dẫn nhựa khi chế tạo khuôn LRTM/VRTM.
Biên dạng kích thước nhỏ có thể được tạo hình quanh các bán kính theo phương ngang hoặc phương đứng.
Kích thước tham khảo:
- Rộng: khoảng 20 mm
- Cao: khoảng 9 mm
TRANG 3 – QUICK COUPLING – KHỚP NỐI NHANH
Khớp nối nhanh – Đầu nối ống
Product Name: Quick Coupling – Hose Piece
Mã sản phẩm: MQC.HP.019
Vật liệu: Đồng thau
Ren/đầu nối: 3/4″ – Hose
Dải nhiệt độ: -5°C đến +100°C
Áp suất làm việc: Tối đa 10 bar
Khớp nối nhanh – Ren cái
Product Name: Quick Coupling – Female Thread
Mã sản phẩm: MQC.FT.019
Vật liệu: Đồng thau
Ren: 3/4″ NPT Female – ren cái NPT 3/4″
Dải nhiệt độ: -5°C đến +100°C
Áp suất làm việc: Tối đa 10 bar
Khớp nối nhanh – Ren đực
Product Name: Quick Coupling – Male Thread
Mã sản phẩm: MQC.MT.019
Vật liệu: Đồng thau
Ren: 3/4″ NPT Male – ren đực NPT 3/4″
Dải nhiệt độ: -5°C đến +100°C
Áp suất làm việc: Tối đa 10 bar
Khớp nối nhanh – Nắp bịt
Product Name: Quick Coupling – Dummy Plug
Mã sản phẩm: MQC.DP.019
Vật liệu: Đồng thau
Dải nhiệt độ: -5°C đến +100°C
Áp suất làm việc: Tối đa 10 bar
Lưu ý: Vòng làm kín MQC.SR.019 dành cho tất cả các loại khớp nối được cung cấp bằng vật liệu NBR.
MOULD CONNECTORS – ĐẦU NỐI KHUÔN
Đầu nối đa năng
Product Name: Connector – Universal
Mã sản phẩm: MCT.CT.910
Vật liệu: Đồng thau
Đầu nối lò xo nhấn
Product Name: Connector – Push Spring
Mã sản phẩm: MCT.CT.933
Vật liệu: Thép
Đầu chuyển dùng cho bơm nhựa
Product Name: Connector – Injection Adapter
Mã sản phẩm: MCT.IA.010
Vật liệu: Đồng thau
Các tùy chọn kết nối cho MCT-IA-010:
| Đầu vào | Kích thước |
|---|---|
| Inlet Ø | 6 mm |
| Inlet Ø | 8 mm |
| Inlet Ø | 10 mm |
| Inlet Ø | 12 mm |
Ngoài ra có Dummy Plug – nút bịt.
CATCHPOT – BÌNH HỨNG NHỰA
Catchpot (TV – BI)
Tên sản phẩm: Catchpot (TV – BI)
Mã sản phẩm: MCP.SS.211
Vật liệu: Thép & Nhôm
Catchpot (TV – TI)
Tên sản phẩm: Catchpot (TV – TI)
Mã sản phẩm: MCP.SS.210
Vật liệu: Thép & Nhôm
Trong hệ thống Vacuum Infusion/RTM, Catchpot có thể hiểu là bình hứng nhựa/bình bẫy nhựa chân không, được bố trí trước bơm chân không để thu lượng nhựa dư và hạn chế nhựa đi vào bơm.
CLAMPS – KẸP KHÓA KHUÔN
Kẹp dạng móc – Hook Type
Tên sản phẩm: Clamp – Hook Type
Mã sản phẩm: MLC.HK.500
Vật liệu: Thép
Kẹp khóa gài – Latch Type
Tên sản phẩm: Clamp – Latch Type
Mã sản phẩm: MLC.LH.400
Vật liệu: Thép
Kẹp có khóa – Lockable Type
Tên sản phẩm: Clamp – Lockable Type
Mã sản phẩm: MLC.LK.080
Vật liệu: Thép
Kẹp chữ C – C Type
Tên sản phẩm: Clamp – C Type
Mã sản phẩm:
MLC.CT.075
MLC.CT.100
Vật liệu: Thép



Reviews
There are no reviews yet.